• Trong thời gian này, bạn không thể tạo bài mới, đăng comment, hay tạo tài nguyên mới để diễn đàn dọn dẹp nội dung.
    Diễn đàn sẽ sớm mở trở lại, chi tiết hãy theo dõi tại Discord
Bò Khô

Hỏi đáp Tiếp tục là myitems

  • Người tạo chủ đề Người tạo chủ đề Bò Khô
  • Ngày gửi Ngày gửi
Trạng thái
Không mở trả lời sau này.
KHÔNG NHÉ!! nó chỉ khắc hệ để gây thêm sát thương hoặc giảm sát thương thôi :3
nói đơn giản này. Cùng hệ (ví dụ: Hỏa) thì sẽ gây sát thương = cấp độ hỏa cao hơn
Khác hệ nhưng hệ này bị hệ kia khắc chế (ví dụ: Nước vs Lửa) thì chắc chắn hệ lửa sẽ bị giảm sát thương => nước tăng và ngược lại.
Còn thớt không hiểu nữa thì tí nhận 1 lạy của t...
 
Ta sẽ lấy cái hình này làm ví dụ há (Hình ở dưới í)
Scale_Base_Additional_Damage: Sát thương + thêm mỗi cấp. Ở đây, Cấp 1= 0.03, Cấp 2= 0.06,...
Scale_Base_Percent_Damage: Sát thương % cộng thêm mỗi cấp (Cộng vào cái Scale_Base_Additional_Damage ấy).
Potion_To_Attacker: Gây hiệu ứng cho người sở hữu Element
Potion_To_Victims: Gây hiệu ứng cho Target
Resistance: Đề kháng đến các Element khác
Ở đây là
Fire: -1.5 Đề kháng yếu đi 1.5 lần khi đối đầu với Lửa (-150%)
Water: Đề kháng tăng 2.5 với Nước (250%)
Nature: Không có tác dụng với Cỏ
Wind: Tác dụng như thường (100%)

Mã:
#-----=====[ Main Data ]=====-----#

#Keylore: Tên của nguyên tố
#Scale_Base_Additional_Damage: Sát thương thêm trên mỗi điểm nguyên tố.
#Scale_Base_Percent_Damage: Tỉ lệ sát thương thêm dựa trên sát thương cơ bản.
#Resistance: Bảo vệ khỏi nguyên tố.
#Potion_To_Attacker: Hiệu ứng mà người dùng nguyên tố này nhận được (Thường là hiệu ứng tốt).
#Potion_To_Victims: Hiệu ứng mà nạn nhân (bị sát thương bởi vật phẩm nguyên tố) nhận được (Thường là hiệu ứng xấu).

#-----=====[ Attributes Potion ]=====-----#

#Scale_Chance: Tỉ lệ sẽ được cộng dựa trên số điểm nguyên tố. (Tính theo %)
#Scale_Duration: Thời gian sẽ được cộng thêm dựa trên số điểm nguyên tố. (Tính theo ticks)
#Grade: Grade of the potion.
#-----=====[ Vanilla Potion ]=====-----#

#SPEED    #FAST_DIGGING    #INCREASE_DAMAGE
#SLOW     #SLOW_DIGGING    #WATER_BREATHING  
#HEAL     #REGENERATION    #FIRE_RESISTANCE
#HARM     #INVISIBILITY    #DAMAGE_RESISTANCE
#JUMP     #CONFUSION       #BLINDNESS
#HUNGER   #GLOWING         #LEVITATION
#POISON   #SATURATION      #WEAKNESS
#WITHER   #ABSORPTION      #HEALTH_BOOST
#LUCK     #NIGHT_VISION    #UNLUCK

#-----=====[ Element Configuration ]=====-----#
*****Nội dung được bổ sung thêm*****
Hình ở file đính kèm ấy :( Dài quá mà
upload_2019-1-16_21-34-27.png
 

Đính kèm

  • upload_2019-1-16_21-23-39.png
    upload_2019-1-16_21-23-39.png
    16.9 KB · Lượt xem: 49
Trạng thái
Không mở trả lời sau này.
Nội dung tương tự Xem nhiều nhất Xem thêm

Thống kê nội dung

Tạo
Bò Khô,
Trả lời lần cuối từ
JustMango,
Trả lời
10
Lượt xem
1,040
Quay lại
Trên cùng