• Chào bạn, hãy đăng ký hoặc đăng nhập để tham gia cùng bọn mình và sử dụng được đầy đủ chức năng của diễn đàn :).
FunCloud

Thảo luận ngoài lề Tìm và share các plugin làm trade và kinh nghiệm

FunCloud

THÀNH VIÊN
Tham gia
12/12/2017
Bài viết
318
về mình ư?
sau đây là 1 số cơ bản cho các bạn vừa tập làm trade!

1. Khi mới học trade, sử dụng plugin nào là tốt nhất?
Trả lời: NBTEditor
Hướng dẫn sử dụng:
Các lệnh cơ bản:
/nbte <enchant> <cấp>
ví dụ: /nbte sharpness 5
sẽ cho ra vật phẩm có enchant sắc bén 5

/nbti name <tên vật phẩm>
ví dụ: /nbti name Test
sẽ làm cho vật phẩm có tên Test
hoặc: /nbti name &4Test
sẽ làm cho vật phẩm có tên Test màu đỏ
code màu tham khảo tại đây: minecraftcolorcodes.com

/nbti mod add <loại buff> <cái này gồm 3 số: 0,1,2> < số lượng>
ví dụ: /nbti mod add MaxHealth 0 50
sẽ làm cho vật phẩm có khả năng cộng thêm cho bạn 50 máu

/nbti mod add MaxHealth 1 50
sẽ làm cho vật phẩm có khả năng cộng thêm 50 hay 500% máu gì đấy :V
 
2. Sau khi lành nghề, sử dụng plugin nào tốt nhất?
Trả lời: Myitem Free Hoặc Premium
Hướng dẫn sử dụng: (dịch hơi ngu :D )
➽ /Setname <name> - Đặt tên hiển thị chi vật phẩm đang cầm.
Ví Dụ: /setname &a&l༺ &6&o&l๖Thánh ๖Linh &f* &c&o&l๖Long ๖Vũ ๖Kiếm &a&L༻
>> ๖Thánh ๖Linh * ๖Long ๖Vũ ๖Kiếm

➽ /Setlore <line> <lore> - Thiết lập lore ở dòng cụ thể.
Ví Dụ: /setlore 1 &4\_____&c[ &6&o&lGiới Thiệu &c]&4_____/
>> Lore 1 sẽ chuyển thành: \_____[ Giới Thiệu ]_____/

➽ /Insertlore <line> <lore> - Chèn lore mà không cần loại lore trước đó.
Ví Dụ: /insertlore 1 &4\_____&c[ &6&o&lGiới Thiệu &c]&4_____/
>> Lore 1 sẽ chuyển thành: \_____[ Giới Thiệu ]_____/


➽ /Addlore <lore> - Tạo lore mới cho vật phẩm.
Ví Dụ: /addlore 1 &4\_____&c[ &6&o&lGiới Thiệu &c]&4_____/
>> Dòng lore vừa thêm: \_____[ Giới Thiệu ]_____/


➽ /Clearlore - Loại bỏ toàn bộ lore của vật phẩm.
➽ /Addenchant <grade> <enchantment> - Thêm phù phép vào vật phẩm.
Ví Dụ: /addenchant 16 5
>> Phù phép Sắt nét 5
➽ /Remenchant <enchantment> - Loại bỏ phù phép của vật phẩm.
Ví Dụ: /remenchant 16
➽ /Addflag <flag> - Add flag to held item. (Thua)
➽ /Remflag <flag> - Remove flag from held item. (Thua)
➽ /Unbreakable - Chỉnh trạng thái không bị phá vỡ cho vật phẩm.
➽ /Socket: [Premium]
➩ /Socket Add [<line>] - Thêm 1 chỗ rỗng.
➩ /Socket Give <socket> [<grade> [<player>] [<amount>] - Cung cấp đá quý cho người chơi.
➩ /Socket Drop <socket> <grade> <world> <x> <y> <z> [<amount>] - Drop socket at specific location. (Thua)
➽ /Attributes:
➩ /Attributes stats <lorestats> <value> - Thêm số liệu cho vật phẩm.
➩ /Attributes buff <buff> <grade> - Thêm Buff vào vật phẩm.
➩ /Attributes ability <ability> <grade> <percent> -Thêm khả năng cho vật phẩm.
➩ /Attributes nbt <nbt> <slot> - Thêm thẻ NBT cho vật phẩm.
➩ /Attributes element <element> <value> [Premium] - Add element to held item. (Thua
➩ /Attributes power:
⇰ /... power command - Chạy lệnh khi nhấp.
⇰ /... power shoot - Bắn khi nhấp.
⇰ /... power special [Premium] - Sử dụng sức mạnh đặt biệt khi nhấp.
 
2. Sau khi lành nghề, sử dụng plugin nào tốt nhất?
Trả lời: Myitem Free Hoặc Premium
Hướng dẫn sử dụng: (dịch hơi ngu :D )
➽ /Setname <name> - Đặt tên hiển thị chi vật phẩm đang cầm.
Ví Dụ: /setname &a&l༺ &6&o&l๖Thánh ๖Linh &f* &c&o&l๖Long ๖Vũ ๖Kiếm &a&L༻
>> ๖Thánh ๖Linh * ๖Long ๖Vũ ๖Kiếm

➽ /Setlore <line> <lore> - Thiết lập lore ở dòng cụ thể.
Ví Dụ: /setlore 1 &4\_____&c[ &6&o&lGiới Thiệu &c]&4_____/
>> Lore 1 sẽ chuyển thành: \_____[ Giới Thiệu ]_____/

➽ /Insertlore <line> <lore> - Chèn lore mà không cần loại lore trước đó.
Ví Dụ: /insertlore 1 &4\_____&c[ &6&o&lGiới Thiệu &c]&4_____/
>> Lore 1 sẽ chuyển thành: \_____[ Giới Thiệu ]_____/


➽ /Addlore <lore> - Tạo lore mới cho vật phẩm.
Ví Dụ: /addlore 1 &4\_____&c[ &6&o&lGiới Thiệu &c]&4_____/
>> Dòng lore vừa thêm: \_____[ Giới Thiệu ]_____/


➽ /Clearlore - Loại bỏ toàn bộ lore của vật phẩm.
➽ /Addenchant <grade> <enchantment> - Thêm phù phép vào vật phẩm.
Ví Dụ: /addenchant 16 5
>> Phù phép Sắt nét 5
➽ /Remenchant <enchantment> - Loại bỏ phù phép của vật phẩm.
Ví Dụ: /remenchant 16
➽ /Addflag <flag> - Add flag to held item. (Thua)
➽ /Remflag <flag> - Remove flag from held item. (Thua)
➽ /Unbreakable - Chỉnh trạng thái không bị phá vỡ cho vật phẩm.
➽ /Socket: [Premium]
➩ /Socket Add [<line>] - Thêm 1 chỗ rỗng.
➩ /Socket Give <socket> [<grade> [<player>] [<amount>] - Cung cấp đá quý cho người chơi.
➩ /Socket Drop <socket> <grade> <world> <x> <y> <z> [<amount>] - Drop socket at specific location. (Thua)
➽ /Attributes:
➩ /Attributes stats <lorestats> <value> - Thêm số liệu cho vật phẩm.
➩ /Attributes buff <buff> <grade> - Thêm Buff vào vật phẩm.
➩ /Attributes ability <ability> <grade> <percent> -Thêm khả năng cho vật phẩm.
➩ /Attributes nbt <nbt> <slot> - Thêm thẻ NBT cho vật phẩm.
➩ /Attributes element <element> <value> [Premium] - Add element to held item. (Thua
➩ /Attributes power:
⇰ /... power command - Chạy lệnh khi nhấp.
⇰ /... power shoot - Bắn khi nhấp.
⇰ /... power special [Premium] - Sử dụng sức mạnh đặt biệt khi nhấp.
:V dân chơi @@
 
thêm Itemizer vào phần 1
 
Similar content Most view Xem thêm
Back
Top Bottom