- Tham gia
- 27/05/2019
- Bài viết
- 341
>>> Lời nói đầu: Nothing <<<
!Web Edit Skill
!Link tải plugin:
- SkillAPI
- ProSkillAPI
!Khái Quát về Triggers(Cò súng? Kích hoạt? Gây nên?): là thứ sẽ kích hoạt kĩ năng của bạn, nghĩa là khi thực hiện trigger thì kĩ năng sẽ chạy
, kiểu mở máy tính
vv, Triggers là phần cần thiết của skill không có nó thì skill không hoạt động!Một số tùy chỉnh chung: Mana (năng lượng tiêu hao), Cooldown (Hồi chiêu) : True/False
True: tiêu hao năng lượng, hồi chiêu phụ thuộc vào chỉ số được nhập ở Details (như hình dưới thì sẽ tiêu hao 0 năng lượng và không cần thời gian hồi)
False: thì thôi
!Các Loại Triggers: (giới thiệu về trigger và các tùy chỉnh)
- Block Break:
Material: chọn các khối cần phá để kích hoạt kĩ năng, khung dưới là danh sách các khối đã chọn
(bên dưới là ví dụ của việc phá khối đá để kích hoạt kĩ năng)
Data: (1 số) dành cho một số block màu, v.v.(len, kính,...) .Để -1 cho tất cả
- Block Place: tương tự như Block Break nhưng thay vì phá nó sẽ là đặt
- Cast: Thực hiện kĩ năng khi người chơi dùng
Lệnh: /class cast <kĩ năng>
Thanh kĩ năng (Skills Bar):
Click combo:
- Cleanup: thực hiện khi người chơi ngắt kết nối hoặc chưa học kĩ năng...
- Crouch: thực hiện khi người chơi bắt đầu/ dừng ấn <shift>(tùy người)
Start Crouching: bắt đầu ấn shift
Stop Crouching: ngưng ấn shift
Both: cả hai
- Death: thực hiện khi người chơi chết (thằng nhân vật
)
- Enviroment Damage: chịu sát thương từ môi trường (ngã, đuối nước, cháy, ....)
Chọn loại sát thương (như trên là sát thương rơi)
- Initialize: thực hiện ngay khi học skill, thích hợp cho làm nội tại (kĩ năng tự động)
- Kill: khi người chơi giết thứ gì đó (quái, người chơi khác, động vật,...)
- Land: thực hiện kĩ năng khi người chơi tiếp đất, té ngã
Khoảng cách tối thiểu khi rơi (như trên thì nơi nhảy cao hơn nơi tiếp đất 5 block)
- Lauch: khi bắn, ném, phóng thứ gì đó (trứng, mũi tên, bóng tuyết,...)
Chọn loại vật (vd: bóng tuyết)
- Move: khi người chơi di chuyển
- Physic Damage: khi gây sát thương vật lý (vanilla)
Target Caster: nói chung là chọn mục tiêu
True: người chơi
False: đối tượng bị tấn công
bao gồm Projectile (đánh xa), Melee (đánh gần), Both (cả hai)
Min Damage: Sát thương tối thiểu cần gây ra
Max Damage: Tối đa lượng sát thương cần gây ra
- Skill Damage: khi gây sát thương kĩ năng
Target Caster: nói chung là chọn mục tiêu
True: người chơi
False: đối tượng bị tấn công
Min Damage: Sát thương tối thiểu cần gây ra
Max Damage: Tối đa lượng sát thương cần gây ra
Category (loại): sát thương gây ra là sát thương từ kĩ năng khác, để trống là khi gây sát thương từ bất kỳ kĩ năng nào (Vd: gây sát thương từ kĩ năng "Đấm Vỡ Mồm")
- Took Physic Damage: Khi nhận sát thương vật lý
Target Caster: nói chung là chọn mục tiêu
True: người chơi
False: kẻ tấn công người chơi
bao gồm Projectile (đánh xa), Melee (đánh gần), Both (cả hai)
Min Damage: Sát thương tối thiểu cần gánh chịu
Max Damage: Tối đa sát thương cần gánh chịu
- Took Skill Damage: Khi nhận sát thương kĩ năng
Target Caster: nói chung là chọn mục tiêu
True: người chơi
False: kẻ tấn công người chơi
Min Damage: Sát thương tối thiểu cần gánh chịu
Max Damage: Tối đa sát thương cần gánh chịu
Category (loại): sát thương gánh chịu là sát thương từ kĩ năng, để trống là khi gánh chịu sát thương từ bất kỳ kĩ năng nào (Vd: nhận sát thương từ kĩ năng "Đấm Vỡ Mồm")
Bài viết đến đây là hết, có góp ý, thắc mắc gì thì để lại bên dưới nha


