• Chào bạn, hãy đăng ký hoặc đăng nhập để tham gia cùng bọn mình và sử dụng được đầy đủ chức năng của diễn đàn :).
FirePhoenix

Hướng dẫn Hướng dẫn một số plugin đơn giản

FirePhoenix

THÀNH VIÊN
Tham gia
21/06/2017
Bài viết
7
Lưu ý: Bài viết được mượn từ nhiều nguồn :D, nguồn chính là RedpieVN :DD
* Mình sẽ up từng phần một @@ :|
Chương I : PermissonsEX
Plugin này giúp bạn phân quyền và tạo rank
trong server của mình
=====================
Một số lệnh cơ bản :
+pex user (tên) add (tên quyền) : Thêm quyền cho 1 người
+pex user (tên) remove (tên quyền) : Xoá quyền 1 người
+pex group (tên group) create : tạo.một.group (rank).Vd : Rank (Vip)
+pex group (tên group) add (tên quyền) : Thêm quyền cho group
+pex group (tên group) prefix (tên group hiển thị).: Chỉnh.tên group có màu ,...
+pex user (tên) group set (tên group) : Thêm ai đó vào group
===================
Dưới đây là bảng quyền.cơ bản :
++++++++++++++++++



essentials.bigtree : cho phép sử dụng lệnh để spawn 1 cái cây lớn [/bigtree <tree>]

essentials.enchant : cho phép sử dụng lệnh /enchant

essentials.exp : cho phép sử dụng lệnh /exp
|- essentials.exp.give : cho phép thêm exp cho bản thân.
|--|- essentials.exp.give.others : có thể thêm exp cho người khác
|-essentials.exp.set : cho phép chỉnh exp cho bản thân
|--|- essentials.exp.set.others : có thể chỉnh exp cho người khác

essentials.feed : cho phép sử dụng lệnh /feed (hồi hunger, mà /heal đã hồi luôn rồi nên ít ai add)
|- essentials.feed.others : hồi hunger cho người khác

essentials.fly : cho phép sử dụng lệnh /fly (bay)
|-essentials.fly.others : có thể chỉnh cho người khác fly
|-essentials.fly.safelogin : khi vào server tự động cho fly.

essentials.gamemode : cho phép sử dụng lệnh /gm (chỉnh gamemode) [/gm 0 ; /gm 1; /gm 2]
|-essentials.gamemode.others : có thể chỉnh gm người khác

essentials.give : cho phép sử dụng lệnh /give (lấy item) [/give <tên player> <item> <số lượng>]

essentials.god : cho phép sử dụng /god (ghê lắm cơ)
|-essentials.god.others : có thể set /god cho người khác
|-essentials.god.pvp : cho phép pvp khi god mode

essentials.hat : cho phép sử dụng lệnh /hat (cầm item, /hat và item bay lên slot helmet)

essentials.heal : cho phép sử dụng lệnh /heal (hồi máu và.... hunger)
|-essentials.heal.others : có thể heal người khác

essentials.kit : cho phép sử dụng lệnh /kit
|-essentials.kit.others : có thể đưa kit cho ai đó
|-essentials.kits.* : cho phép lấy tất cả các kit
|-essentials.kits.[kitname] : cho phép lấy 1 loại kit (vd: kit tên a, ghi essentials.kits.[a])

essentials.repair : cho phép sử dụng lệnh /repair (sửa đồ)
|-essentials.repair.all : cho phép repair item enchant,giáp đang mặc
|-essentials.repair.armor : cho phép repair giáp đang mặc
|-essentials.repair.enchanted : cho phép repair item enchant

essentials.workbench : cho phép sử dụng lệnh /workbench, /craft (bàn chế tạo ảo)

essentials.balance : cho phép sử dụng lệnh /balance, /bal (xem tiền)
|-essentials.balance.others : có thể xem tiền người khác
|-essentials.balancetop : cho phép sử dụng lệnh /balancetop, /baltop (xem top đại gia sv)

essentials.pay : cho phép sử dụng lệnh /pay (đưa tiền cho người khác)

essentials.afk : cho phép sử dụng lệnh /afk

essentials.me : cho phép sử dụng lệnh /me

essentials.msg : cho phép sử dụng lệnh /msg, /m

essentials.nick : cho phép sử dụng lệnh /nick (đổi tên)
|-essentials.nick.color : có thể thêm màu tên nick
|-essentials.nick.format : có thể chữ đậm, gạch chân, chữ nghiêng, gạch chữ tên nick
|-essentials.nick.magic : cho phép sử dụng &k trên nick thì phải
|-essentials.nick.others : có thể đổi tên người khác

essentials.recipe : cho phép sử dụng lệnh /recipe (xem công thức craft)

essentials.clearinventory : cho phép sử dụng lệnh /clear (làm sạch item trong inv)

essentials.invsee : cho phép xem túi đồ người khác
|-essentials.invsee.modify : có thể lấy / thêm item vào inv người khác
|-essentials.invsee.preventmodify :

essentials.kick :
có thể sử dụng lệnh /kick (sút player, ko thể sút op)
|-essentials.kick.notify : thêm câu msg khi kick

essentials.mute : cho phép sử dụng lệnh /mute (\player không thể chat, cái này dùng cho staff)
|-essentials.mute.exempt : ngăn bị mute (phế, ít ai xài)
|-essentials.mute.notify : thêm vài dòng msg cho player bị mute
|-essentials.mute.offline : có thể mute player đã offline

essentials.spawnmob : cho phép sử dụng lệnh /spawnmob
|-essentials.spawnmob.[mob] : có thể spawn mob loại [mob](thay [mob] = tên của loại mob)
|-essentials.spawnmob.* : cho phép spawn tất cả loại mob

essentials.thunder : cho phép sử dụng lệnh /thunder, /thor, /lightning (tạo sét)

essentials.vanish : cho phép sử dụng lệnh /vanish (tàng hình)
|-essentials.vanish.others : có thể vanish người khác
|-essentials.vanish.see : có thể thấy người chơi đang vanish

essentials.setspawn : cho phép sử dụng lệnh /setspawn (set spawn cho sv)
|-essentials.spawn : cho phép sử dụng lệnh /spawn
|-essentials.spawn.others : có thể đưa người khác về spawn

essentials.back : cho phép sử dụng lệnh /back
|-essentials.back.ondeath : có thể back lại nơi đã chết

essentials.eco : có thể sử dụng lệnh /eco
=====================
Ngoài ra các bạn có thể tìm được.một số quyền
của riêng.một.plugin nào.đó , nó sẽ có ở chú thích nhé

P/S: Bài viết chỉ mang tính tham khảo :Đ
 
Thật ra thì vốn tiếng anh của mình cũng không đc nhiều nên có đôi lúc phải sử dụng google :D
 
cũng ko hữu ích mấy, or maybe not yet
 
Lưu ý: Bài viết được mượn từ nhiều nguồn :D, nguồn chính là RedpieVN :DD
* Mình sẽ up từng phần một @@ :|
Chương I : PermissonsEX
Plugin này giúp bạn phân quyền và tạo rank
trong server của mình
=====================
Một số lệnh cơ bản :
+pex user (tên) add (tên quyền) : Thêm quyền cho 1 người
+pex user (tên) remove (tên quyền) : Xoá quyền 1 người
+pex group (tên group) create : tạo.một.group (rank).Vd : Rank (Vip)
+pex group (tên group) add (tên quyền) : Thêm quyền cho group
+pex group (tên group) prefix (tên group hiển thị).: Chỉnh.tên group có màu ,...
+pex user (tên) group set (tên group) : Thêm ai đó vào group
===================
Dưới đây là bảng quyền.cơ bản :
++++++++++++++++++



essentials.bigtree : cho phép sử dụng lệnh để spawn 1 cái cây lớn [/bigtree <tree>]

essentials.enchant : cho phép sử dụng lệnh /enchant

essentials.exp : cho phép sử dụng lệnh /exp
|- essentials.exp.give : cho phép thêm exp cho bản thân.
|--|- essentials.exp.give.others : có thể thêm exp cho người khác
|-essentials.exp.set : cho phép chỉnh exp cho bản thân
|--|- essentials.exp.set.others : có thể chỉnh exp cho người khác

essentials.feed : cho phép sử dụng lệnh /feed (hồi hunger, mà /heal đã hồi luôn rồi nên ít ai add)
|- essentials.feed.others : hồi hunger cho người khác

essentials.fly : cho phép sử dụng lệnh /fly (bay)
|-essentials.fly.others : có thể chỉnh cho người khác fly
|-essentials.fly.safelogin : khi vào server tự động cho fly.

essentials.gamemode : cho phép sử dụng lệnh /gm (chỉnh gamemode) [/gm 0 ; /gm 1; /gm 2]
|-essentials.gamemode.others : có thể chỉnh gm người khác

essentials.give : cho phép sử dụng lệnh /give (lấy item) [/give <tên player> <item> <số lượng>]

essentials.god : cho phép sử dụng /god (ghê lắm cơ)
|-essentials.god.others : có thể set /god cho người khác
|-essentials.god.pvp : cho phép pvp khi god mode

essentials.hat : cho phép sử dụng lệnh /hat (cầm item, /hat và item bay lên slot helmet)

essentials.heal : cho phép sử dụng lệnh /heal (hồi máu và.... hunger)
|-essentials.heal.others : có thể heal người khác

essentials.kit : cho phép sử dụng lệnh /kit
|-essentials.kit.others : có thể đưa kit cho ai đó
|-essentials.kits.* : cho phép lấy tất cả các kit
|-essentials.kits.[kitname] : cho phép lấy 1 loại kit (vd: kit tên a, ghi essentials.kits.[a])

essentials.repair : cho phép sử dụng lệnh /repair (sửa đồ)
|-essentials.repair.all : cho phép repair item enchant,giáp đang mặc
|-essentials.repair.armor : cho phép repair giáp đang mặc
|-essentials.repair.enchanted : cho phép repair item enchant

essentials.workbench : cho phép sử dụng lệnh /workbench, /craft (bàn chế tạo ảo)

essentials.balance : cho phép sử dụng lệnh /balance, /bal (xem tiền)
|-essentials.balance.others : có thể xem tiền người khác
|-essentials.balancetop : cho phép sử dụng lệnh /balancetop, /baltop (xem top đại gia sv)

essentials.pay : cho phép sử dụng lệnh /pay (đưa tiền cho người khác)

essentials.afk : cho phép sử dụng lệnh /afk

essentials.me : cho phép sử dụng lệnh /me

essentials.msg : cho phép sử dụng lệnh /msg, /m

essentials.nick : cho phép sử dụng lệnh /nick (đổi tên)
|-essentials.nick.color : có thể thêm màu tên nick
|-essentials.nick.format : có thể chữ đậm, gạch chân, chữ nghiêng, gạch chữ tên nick
|-essentials.nick.magic : cho phép sử dụng &k trên nick thì phải
|-essentials.nick.others : có thể đổi tên người khác

essentials.recipe : cho phép sử dụng lệnh /recipe (xem công thức craft)

essentials.clearinventory : cho phép sử dụng lệnh /clear (làm sạch item trong inv)

essentials.invsee : cho phép xem túi đồ người khác
|-essentials.invsee.modify : có thể lấy / thêm item vào inv người khác
|-essentials.invsee.preventmodify :

essentials.kick :
có thể sử dụng lệnh /kick (sút player, ko thể sút op)
|-essentials.kick.notify : thêm câu msg khi kick

essentials.mute : cho phép sử dụng lệnh /mute (\player không thể chat, cái này dùng cho staff)
|-essentials.mute.exempt : ngăn bị mute (phế, ít ai xài)
|-essentials.mute.notify : thêm vài dòng msg cho player bị mute
|-essentials.mute.offline : có thể mute player đã offline

essentials.spawnmob : cho phép sử dụng lệnh /spawnmob
|-essentials.spawnmob.[mob] : có thể spawn mob loại [mob](thay [mob] = tên của loại mob)
|-essentials.spawnmob.* : cho phép spawn tất cả loại mob

essentials.thunder : cho phép sử dụng lệnh /thunder, /thor, /lightning (tạo sét)

essentials.vanish : cho phép sử dụng lệnh /vanish (tàng hình)
|-essentials.vanish.others : có thể vanish người khác
|-essentials.vanish.see : có thể thấy người chơi đang vanish

essentials.setspawn : cho phép sử dụng lệnh /setspawn (set spawn cho sv)
|-essentials.spawn : cho phép sử dụng lệnh /spawn
|-essentials.spawn.others : có thể đưa người khác về spawn

essentials.back : cho phép sử dụng lệnh /back
|-essentials.back.ondeath : có thể back lại nơi đã chết

essentials.eco : có thể sử dụng lệnh /eco
=====================
Ngoài ra các bạn có thể tìm được.một số quyền
của riêng.một.plugin nào.đó , nó sẽ có ở chú thích nhé

P/S: Bài viết chỉ mang tính tham khảo :Đ
khá là có ích nhưng mấy member nó có đọc dell đâu =)) chẳng tra gg hay yt =)) đăng bài viết xong mình hỏi nó tra gg chưa nó bảo tra rồi =)) nhưng rate 5 star nè
 
cop bên heavenmine?
 
google dịch k đúng cho lắm ..
 
Góp ý một tí là nên để màu của lệnh hoặc quyền màu đỏ khi nó không được dùng đến nhiều:
VD: customenchantmants.boost.use :Cho phép dùng enchant Boost
customenchantments.boost.bypass :Ngăn chặn khỏi việc bị dính enchant này (ít dùng)
Còn về việc dùng |- thì mình khuyên bạn nên dùng "├─" hoặc "└─" để khi nhìn nó sẽ dễ hơn
VD:
/
pex group: Xem tất cả các nhóm
└───── [tên nhóm]: Xem tất cả các quyền hạn của nhóm này
├──────add [quyền]: Thêm quyền (thêm dấu '-' đằng trước để đặt giá trị là không có quyền)
└──────remove [quyền]: Xóa quyền (tức là dùng quyền mặc định của plugin)

‮Đó chỉ là góp ý thôi, nên bỏ qua cái này cũng đc.
 
Cái này có ng hướng dẫn lâu trên yt bla bla lên mạng search là có. Bh còn reup
 
Youtube có đầy thôi bạn à =))
 
Back
Top Bottom