• Chào bạn, hãy đăng ký hoặc đăng nhập để tham gia cùng bọn mình và sử dụng được đầy đủ chức năng của diễn đàn :).
ゆき

Hướng dẫn Cơ bản về plugin Chest Commands GUI

Trạng thái
Không mở trả lời sau này.

ゆき

DEVELOPER
THÀNH VIÊN
Tham gia
14/10/2016
Bài viết
1,341
dJ7j0fz.png
Link Down : Download

Hướng Dẫn

3 Thứ được yêu cầu đối với từng item là : ID, POSSITION-X, POSITION-Y

ID
Dưới đây là ID của từng icon trong Menu mà bạn tạo, bạn có thể sử dụng id chữ hoặc số, nhưng dưới đây tôi sử dụng chữ.
Ví Dụ:

ID: stone

Nếu như item đó có dạng 15:1 thì bạn có thể add vào menu bằng cách thêm "data-value" vào dưới id

Ví Dụ:
ID: 15
DATA-VALUE: 1


Bạn có thể sử dụng tùy chọn số lượng với giá trị ID của item đó, và nhớ đặt chúng trong dấu ngoặc đơn.
Ví Dụ: (Tôi sử dụng wool có id 15 và số lượng là 10)

ID: 'wool:15, 10'


POSITION-X and POSITION-Y
Đây là vị trí của từng item trong Menu mà bạn đang tạo, tuy nói khó hiểu nhưng nhìn hình dưới bạn sẽ hiểu công dụng của nó, hãy nhớ nếu 2 item nằm cùng 1 position-x và cung 1 menu thì nó sẽ báo lỗi và menu không hoạt động, hãy cẩn thận khi viết Position.

9VnWITI.png
Ví Dụ:

POSITION-X: 5
POSITION-Y: 1


NAME
Đặt tên cho icon menu của bạn, nó sẽ hiển thị mỗi khi bạn để chuột vào nó, bạn có thể sử dụng vào sắc và biểu tượng.
Ví Dụ: (Đừng bao giờ quên dấu ngoặc đơn)

NAME: '&6Đây là Name của Item'

LORE
Đây là thông tin của icon khi bạn để chuột vào và nó sẽ xuất hiện phía dưới tên. Bạn có thể sử dụng màu sắc và biểu tượng.
Ví Dụ:

LORE:
- 'Đây là đoạn lore'
- 'Sử dụng màu hoặc biểu tượng'
- '&cĐây là màu'


ENCHANTMENT
Đoạn này sẽ xuất hiện trên item trong menu của bạn, chủ yếu là sử dụng để cho hiệu ứng phát sáng hoặc thông tin cho item bạn định bán có những Enchant gì (Danh sách ENCHANTMENT xem ở đây).
Ví Dụ:

ENCHANTMENT: 'fire aspect, 1'

Level enchantment bạn có thể tùy chỉnh. Bạn có thể sử dụng nhiều enchantment khác nhau mà mỗi enchant cách nhau bằng dấu chấm phẩy.
Ví Dụ:

ENCHANTMENT: 'sharpness, 5; durability, 10; silk touch'

COLOR
Cái này sẽ tùy chỉnh màu cho armor da, không thể cho các loại giáp khác. Định dạng của màu sắc là , , . Màu sắc phải nằm giữa từ 0 đến 255.
Ví Dụ:

COLOR: '255, 0, 0'


SKULL-OWNER
Câu lệnh này set Skull cho item mà bạn đang sử dụng trong menu, chỉ có thể sử dụng cho version 1.8 trở lên.
Ví Dụ:

ID: skull:3
SKULL-OWNER: 'filoghost'

P/s: phải đặt id là skull:3 mới có thể sử dụng skull-owner!!!
COMMAND
Câu lệnh này điều chỉnh command của item trong Menu mà bạn tạo. Nó hỗ trợ rất nhiều dạng commands.
Ví Dụ:

COMMAND: 'spawn'

hoặc có nhiều kiểu lệnh khác như

COMMAND: 'op:kill'

COMMAND: 'CONSOLE: pex user {player} group add abcxyz

Yêu cầu: Để sử dụng được lệnh pex trong chestcommand phải dùng CONSOLE mới có thể chạy được lệnh pex
PRICE
Câu lệnh này đặt trị giá cho các mặt hàng trong menu. Câu lệnh sẽ không được thực thi nếu người chơi nhấp vào mà không có đủ tiền.
Ví Dụ:

PRICE: '100.0'

LEVELS
Câu lệnh này đặt một mức giá ở mức độ kinh nghiệm. Câu lệnh sẽ không được thực hiện nếu như levels của người chơi không đủ.
Ví Dụ:

LEVELS: 5

POINTS
Câu lệnh này sử dụng cho plugin PLayer Points, nếu như item đòi hỏi 1 lượng points nhất định khi người chơi ấn vào, số lượng points trên người chơi sẽ bị lấy đi.
Ví Dụ:

POINTS: 50

REQUIRED-ITEM
Câu lệnh này yêu cầu 1 items cần thiết để có thể thực thi câu lệnh trong item này, nếu bạn không có item câu lệnh sẽ không được thực thi.
Ví Dụ: (Như ở dưới tôi sử dụng yêu cầu phải có item stained glass với Id là 1 và số lượng là 30 cái , rất tiện cho các bạn nào mở server survival và làm shop bán item bằng GUI như thế này, đẹp rất mới ^>^ )

REQUIRED-ITEM: 'stained glass:1, 30'

KEEP-OPEN
Câu lệnh này sẽ chỉnh khi bạn ấn vào 1 item nào nó thì Menu vẫn giữ nguyên không bị tắt đi(Mặc định là false nghĩa là khi bạn ấn vào bất kì item nào Menu sẽ tự động tắt), với câu lệnh này thì đơn giản hơn bạn chỉ cần set giá trị là TRUE or FALSE.
Ví Dụ:

KEEP-OPEN: true

PERMISSION

Với cái này yêu cầu bạn phải có permission này mới có thể ấn vào và chạy câu lệnh trong đó
ví dụ bạn bán vip gold và silver, bạn phải có perm của vip silver mới có thể mua vip gold song song bạn phải mua vip silver trước mới có thể mua vip gold

Ví Dụ:

PERMISSION: 'vip.silver'

VIEW-PERMISSION
Just like PERMISSION, but a user without this permission will not be able to see the item. Can be negated (e.g.: '-my.custom.permission').
Ví Dụ:

PERMISSION: 'my.custom.permission'

PERMISSION-MESSAGE
Câu lệnh này nó liên kết với Permission, nó sẽ thay đổi msg của khi người chơi nhấp vào item trong menu mà không có permission(mặc định là "no permission").
Ví Dụ:
Mình sử dụng ví dụ vip gold với silver ở trên

PERMISSION-MESSAGE: '&cBạn cần phải mua vip silver trước mới có thể mua vip gold'


P/s : Chỉ là xem cái mẫu rồi edit lại theo những gì mình đã hiểu và biết về plugin này =))
có gì sai sót thì các bạn đóng góp cho mình fix nhá ^>^
à có vài câu mình k hiểu với chưa xài qua nên k biết đường chỉ...
À <(") Mình thích GUI và ghét ShopKeeper nên mới mày mò tìm tòi cái plugin này =))
Plugin này khá hợp cho bạn nào thích kiểu làm shop bằng gui thay vì trade 1 đổi 1 như shopkeeper


1 Item mẫu:
Mã:
Grass:
  COMMAND: 'give: 2, 16'
  NAME: '&eGrass'
  LORE:
    - '&f'
    - '&9Giá : &e1$'
    - '&9Số Lượng : &a16'
    - '&7----------------------'
    - '&c   Click vào để mua   '
    - '&7----------------------'
  ID: 2
  PRICE: 1
  AMOUNT: 16
  KEEP-OPEN: true
  POSITION-X: 1
  POSITION-Y: 1
Như mẫu trên là mình bán block Grass với số lượng 16 và giá là 1$
Update: 13/2/2017
COMMAND
Câu lệnh này điều chỉnh command của item trong Menu mà bạn tạo. Nó hỗ trợ rất nhiều dạng commands.
Ví Dụ:

COMMAND: 'spawn'

hoặc có nhiều kiểu lệnh khác như

COMMAND: 'op:kill'

COMMAND: 'CONSOLE: pex user {player} group add abcxyz
 
Sửa lần cuối:
Làm sao để items glow vậy bác :| em ghi ENCHANTMENT: 'glow, 1' hem đc :v
 
xem trên đt đúng chất hại mắt chữ to chữ nhỏ -_-
*****Nội dung được bổ sung thêm*****
cơ mà cho hỏi làm rank up kiểu gì v :v
hờ hờ :v fix lại rồi ông
rank up
ông viết cái item menu chứa câu lệnh rank up với câu lệnh trừ points hoặc trừ money <(")
theo tui nghĩ là vậy
*****Nội dung được bổ sung thêm*****
Làm sao để items glow vậy bác :| em ghi ENCHANTMENT: 'glow, 1' hem đc :v
:v
về phần Enchant bác vào link này nè minecraft.gamepedia.com
chứ mình k rành mấy cái enchamt <(")
mình dùng chủ yếu cho nó màu mè đẹp cái menu thôi
 
bài viết khá bổ ích cho mấy thánh nào không biết tiếng anh :)))
 
:hh: vọc trên forum thấy k 1 bài nào về Chestcmd nên mới đăng bài hướng dẫn đã làm cách đây mấy tháng lên
 
:hh: vọc trên forum thấy k 1 bài nào về Chestcmd nên mới đăng bài hướng dẫn đã làm cách đây mấy tháng lên
À cái về lệnh rank ups ấy dùng chestcmd nó không cho member lên ranh dù đã sset ups bằng controler
 
cái này có cần perm không
perm để mở menu ý
 
cái này có cần perm không
perm để mở menu ý
Cần bạn có từng perm riêng cho từng file menu bạn tạo ví dụ file có name menu.yml thì perm của nó là
Mã:
chestcommands.open.menu.yml

Nếu bạn có quá nhiều menu thì có thể give perm lẹ bằng cách
Mã:
chestcommands.open.*
Perm trên cho phép mem mở all menu của CC bạn tạo
 
Cần bạn có từng perm riêng cho từng file menu bạn tạo ví dụ file có name menu.yml thì perm của nó là
Mã:
chestcommands.open.menu.yml

Nếu bạn có quá nhiều menu thì có thể give perm lẹ bằng cách
Mã:
chestcommands.open.*
Perm trên cho phép mem mở all menu của CC bạn tạo
thế có mã nào trong dịch vụ đổi tiền ra point
ví du: 50000$ ==> 50 point
nó lấy 50000$ của mem và đưa cho 50 p
 
không được
nó cho point nhưng không trừ tiền
dùng point đổi ra tiền
Mã:
muamoney:
  POINTS: 50
  COMMAND: 'op: eco give {player} 50000'
  NAME: '&f&lMua &b5000 Tiền&f'
  LORE:
    - '&f&lBạn sẽ nhận được 5000 Tiền Tiền vào tài khoản của bạn'
    - '&f&lGiá : 1 Xu'
  ID: tùy bạn
  POSITION-X: tùy bạn
  POSITION-Y: tùy bạn
dùng tiền ra point
Mã:
muapoint:
  PRICE: 50000
  COMMAND: 'op: p give {player} 50'
  NAME: '&f&lMua &550 Points
  LORE
    - '&f&lBạn sẽ nhận được 50 POINT vào tài khoản của bạn'
    - '&f&lGiá : 50000 Tiền
  ID: tùy bạn
  POSITION-X: tùy bạn
  POSITION-Y: tùy bạn
chú ý khoảng cách dấu và chữ in hoa
 
Trạng thái
Không mở trả lời sau này.
Similar content Most view Xem thêm
Back
Top Bottom