• Chào bạn, hãy đăng ký hoặc đăng nhập để tham gia cùng bọn mình và sử dụng được đầy đủ chức năng của diễn đàn :).
ゆき

Hướng dẫn Cơ bản về plugin Chest Commands GUI

Trạng thái
Không mở trả lời sau này.
dJ7j0fz.png
Link Down : Download

Hướng Dẫn

3 Thứ được yêu cầu đối với từng item là : ID, POSSITION-X, POSITION-Y

ID
Dưới đây là ID của từng icon trong Menu mà bạn tạo, bạn có thể sử dụng id chữ hoặc số, nhưng dưới đây tôi sử dụng chữ.
Ví Dụ:

ID: stone

Bạn có thể sử dụng tùy chọn số lượng với giá trị ID của item đó, và nhớ đặt chúng trong dấu ngoặc đơn.
Ví Dụ: (Tôi sử dụng wool có id 15 và số lượng là 10)

ID: 'wool:15, 10'


POSITION-X and POSITION-Y
Đây là vị trí của từng item trong Menu mà bạn đang tạo, tuy nói khó hiểu nhưng nhìn hình dưới bạn sẽ hiểu công dụng của nó, hãy nhớ nếu 2 item nằm cùng 1 position-x và cung 1 menu thì nó sẽ báo lỗi và menu không hoạt động, hãy cẩn thận khi viết Position.

9VnWITI.png
Ví Dụ:

POSITION-X: 5
POSITION-Y: 1


NAME
Đặt tên cho icon menu của bạn, nó sẽ hiển thị mỗi khi bạn để chuột vào nó, bạn có thể sử dụng vào sắc và biểu tượng.
Ví Dụ: (Đừng bao giờ quên dấu ngoặc đơn)

NAME: '&6Đây là Name của Item'

LORE
Đây là thông tin của icon khi bạn để chuột vào và nó sẽ xuất hiện phía dưới tên. Bạn có thể sử dụng màu sắc và biểu tượng.
Ví Dụ:

LORE:
- 'Đây là đoạn lore'
- 'Sử dụng màu hoặc biểu tượng'
- '&cĐây là màu'


ENCHANTMENT
Đoạn này sẽ xuất hiện trên item trong menu của bạn, chủ yếu là sử dụng để cho hiệu ứng phát sáng hoặc thông tin cho item bạn định bán có những Enchant gì (Danh sách ENCHANTMENT xem ở đây).
Ví Dụ:

ENCHANTMENT: 'fire aspect, 1'

Level enchantment bạn có thể tùy chỉnh. Bạn có thể sử dụng nhiều enchantment khác nhau mà mỗi enchant cách nhau bằng dấu chấm phẩy.
Ví Dụ:

ENCHANTMENT: 'sharpness, 5; durability, 10; silk touch'

COLOR
Cái này sẽ tùy chỉnh màu cho armor da, không thể cho các loại giáp khác. Định dạng của màu sắc là , , . Màu sắc phải nằm giữa từ 0 đến 255.
Ví Dụ:

COLOR: '255, 0, 0'


SKULL-OWNER
Câu lệnh này set Skull cho item mà bạn đang sử dụng trong menu, chỉ có thể sử dụng cho version 1.8 trở lên.
Ví Dụ:

ID: skull:3
SKULL-OWNER: 'filoghost'

P/s: phải đặt id là skull:3 mới có thể sử dụng skull-owner!!!
COMMAND
Câu lệnh này điều chỉnh command của item trong Menu mà bạn tạo. Nó hỗ trợ rất nhiều dạng commands.
Ví Dụ:

COMMAND: 'spawn'

hoặc có nhiều kiểu lệnh khác như

COMMAND: 'op:kill'

COMMAND: 'CONSOLE: pex user {player} group add abcxyz

Yêu cầu: Để sử dụng được lệnh pex trong chestcommand phải dùng CONSOLE mới có thể chạy được lệnh pex
PRICE
Câu lệnh này đặt trị giá cho các mặt hàng trong menu. Câu lệnh sẽ không được thực thi nếu người chơi nhấp vào mà không có đủ tiền.
Ví Dụ:

PRICE: '100.0'

LEVELS
Câu lệnh này đặt một mức giá ở mức độ kinh nghiệm. Câu lệnh sẽ không được thực hiện nếu như levels của người chơi không đủ.
Ví Dụ:

LEVELS: 5

POINTS
Câu lệnh này sử dụng cho plugin PLayer Points, nếu như item đòi hỏi 1 lượng points nhất định khi người chơi ấn vào, số lượng points trên người chơi sẽ bị lấy đi.
Ví Dụ:

POINTS: 50

REQUIRED-ITEM
Câu lệnh này yêu cầu 1 items cần thiết để có thể thực thi câu lệnh trong item này, nếu bạn không có item câu lệnh sẽ không được thực thi.
Ví Dụ: (Như ở dưới tôi sử dụng yêu cầu phải có item stained glass với Id là 1 và số lượng là 30 cái , rất tiện cho các bạn nào mở server survival và làm shop bán item bằng GUI như thế này, đẹp rất mới ^>^ )

REQUIRED-ITEM: 'stained glass:1, 30'

KEEP-OPEN
Câu lệnh này sẽ chỉnh khi bạn ấn vào 1 item nào nó thì Menu vẫn giữ nguyên không bị tắt đi(Mặc định là false nghĩa là khi bạn ấn vào bất kì item nào Menu sẽ tự động tắt), với câu lệnh này thì đơn giản hơn bạn chỉ cần set giá trị là TRUE or FALSE.
Ví Dụ:

KEEP-OPEN: true

PERMISSION

Với cái này yêu cầu bạn phải có permission này mới có thể ấn vào và chạy câu lệnh trong đó
ví dụ bạn bán vip gold và silver, bạn phải có perm của vip silver mới có thể mua vip gold song song bạn phải mua vip silver trước mới có thể mua vip gold

Ví Dụ:

PERMISSION: 'vip.silver'

VIEW-PERMISSION
Just like PERMISSION, but a user without this permission will not be able to see the item. Can be negated (e.g.: '-my.custom.permission').
Ví Dụ:

PERMISSION: 'my.custom.permission'

PERMISSION-MESSAGE
Câu lệnh này nó liên kết với Permission, nó sẽ thay đổi msg của khi người chơi nhấp vào item trong menu mà không có permission(mặc định là "no permission").
Ví Dụ:
Mình sử dụng ví dụ vip gold với silver ở trên

PERMISSION-MESSAGE: '&cBạn cần phải mua vip silver trước mới có thể mua vip gold'


P/s : Chỉ là xem cái mẫu rồi edit lại theo những gì mình đã hiểu và biết về plugin này =))
có gì sai sót thì các bạn đóng góp cho mình fix nhá ^>^
à có vài câu mình k hiểu với chưa xài qua nên k biết đường chỉ...
À <(") Mình thích GUI và ghét ShopKeeper nên mới mày mò tìm tòi cái plugin này =))
Plugin này khá hợp cho bạn nào thích kiểu làm shop bằng gui thay vì trade 1 đổi 1 như shopkeeper


1 Item mẫu:
Mã:
Grass:
  COMMAND: 'give: 2, 16'
  NAME: '&eGrass'
  LORE:
    - '&f'
    - '&9Giá : &e1$'
    - '&9Số Lượng : &a16'
    - '&7----------------------'
    - '&c   Click vào để mua   '
    - '&7----------------------'
  ID: 2
  PRICE: 1
  AMOUNT: 16
  KEEP-OPEN: true
  POSITION-X: 1
  POSITION-Y: 1
Như mẫu trên là mình bán block Grass với số lượng 16 và giá là 1$
Update: 13/2/2017
Hướng dẫn command sell-shop đi mob à em làm hoài ko dc chẳng lẽ đổi Price hoặc Point thành item hoặc blovk
 
E hèm mob ơi làm sao cho nó enchant hơn luôn nhỉ ??? Em enchant sharpness 10 nhưng nó không hiện ra đồ enchant khi mua mà nó hiện một cái đồ bình thường không enchant
xài NBTEditor r nhét iteam vô shopkeeper mà bán nha
 
Sao dùng request item mà nó ăn mất cái kiếm đây mấy bác .. làm sao để nó k ăn mất kiếm mà vẫn phải có kiếm trên tay mới dùng đc
test1:
COMMAND: 'op:give {player} 1 1'
NAME: '&4demo'
LORE:
- '&f- test request-item'
ID: 276
VIEW-PERMISSION: 'hoa'
PERMISSION-MESSAGE: '&c7test perm hoat dong!'
KEEP-OPEN: true
REQUIRED-ITEM: '276'
PRICE: 1500
POSITION-X: 1
POSITION-Y: 1
 
Mod ơi cho em hỏi tại sao khi mem mua shop coins thì báo lỗi ko dùng đc lệnh màu ạ
 
tạo âm thanh mở /menu lên là sao vậy mọi người ?
 
cho hỏi là mình để PERMISSION: 'vip.silver' vào rank sau à hay để vào rank Silver ??
BỔ SUNG: cho mình xin 1 mẫu menu có PERMISSION: 'vip.silver' được không ?
 
dJ7j0fz.png
Link Down : Download

Hướng Dẫn

3 Thứ được yêu cầu đối với từng item là : ID, POSSITION-X, POSITION-Y

ID
Dưới đây là ID của từng icon trong Menu mà bạn tạo, bạn có thể sử dụng id chữ hoặc số, nhưng dưới đây tôi sử dụng chữ.
Ví Dụ:

ID: stone

Bạn có thể sử dụng tùy chọn số lượng với giá trị ID của item đó, và nhớ đặt chúng trong dấu ngoặc đơn.
Ví Dụ: (Tôi sử dụng wool có id 15 và số lượng là 10)

ID: 'wool:15, 10'


POSITION-X and POSITION-Y
Đây là vị trí của từng item trong Menu mà bạn đang tạo, tuy nói khó hiểu nhưng nhìn hình dưới bạn sẽ hiểu công dụng của nó, hãy nhớ nếu 2 item nằm cùng 1 position-x và cung 1 menu thì nó sẽ báo lỗi và menu không hoạt động, hãy cẩn thận khi viết Position.

9VnWITI.png
Ví Dụ:

POSITION-X: 5
POSITION-Y: 1


NAME
Đặt tên cho icon menu của bạn, nó sẽ hiển thị mỗi khi bạn để chuột vào nó, bạn có thể sử dụng vào sắc và biểu tượng.
Ví Dụ: (Đừng bao giờ quên dấu ngoặc đơn)

NAME: '&6Đây là Name của Item'

LORE
Đây là thông tin của icon khi bạn để chuột vào và nó sẽ xuất hiện phía dưới tên. Bạn có thể sử dụng màu sắc và biểu tượng.
Ví Dụ:

LORE:
- 'Đây là đoạn lore'
- 'Sử dụng màu hoặc biểu tượng'
- '&cĐây là màu'


ENCHANTMENT
Đoạn này sẽ xuất hiện trên item trong menu của bạn, chủ yếu là sử dụng để cho hiệu ứng phát sáng hoặc thông tin cho item bạn định bán có những Enchant gì (Danh sách ENCHANTMENT xem ở đây).
Ví Dụ:

ENCHANTMENT: 'fire aspect, 1'

Level enchantment bạn có thể tùy chỉnh. Bạn có thể sử dụng nhiều enchantment khác nhau mà mỗi enchant cách nhau bằng dấu chấm phẩy.
Ví Dụ:

ENCHANTMENT: 'sharpness, 5; durability, 10; silk touch'

COLOR
Cái này sẽ tùy chỉnh màu cho armor da, không thể cho các loại giáp khác. Định dạng của màu sắc là , , . Màu sắc phải nằm giữa từ 0 đến 255.
Ví Dụ:

COLOR: '255, 0, 0'


SKULL-OWNER
Câu lệnh này set Skull cho item mà bạn đang sử dụng trong menu, chỉ có thể sử dụng cho version 1.8 trở lên.
Ví Dụ:

ID: skull:3
SKULL-OWNER: 'filoghost'

P/s: phải đặt id là skull:3 mới có thể sử dụng skull-owner!!!
COMMAND
Câu lệnh này điều chỉnh command của item trong Menu mà bạn tạo. Nó hỗ trợ rất nhiều dạng commands.
Ví Dụ:

COMMAND: 'spawn'

hoặc có nhiều kiểu lệnh khác như

COMMAND: 'op:kill'

COMMAND: 'CONSOLE: pex user {player} group add abcxyz

Yêu cầu: Để sử dụng được lệnh pex trong chestcommand phải dùng CONSOLE mới có thể chạy được lệnh pex
PRICE
Câu lệnh này đặt trị giá cho các mặt hàng trong menu. Câu lệnh sẽ không được thực thi nếu người chơi nhấp vào mà không có đủ tiền.
Ví Dụ:

PRICE: '100.0'

LEVELS
Câu lệnh này đặt một mức giá ở mức độ kinh nghiệm. Câu lệnh sẽ không được thực hiện nếu như levels của người chơi không đủ.
Ví Dụ:

LEVELS: 5

POINTS
Câu lệnh này sử dụng cho plugin PLayer Points, nếu như item đòi hỏi 1 lượng points nhất định khi người chơi ấn vào, số lượng points trên người chơi sẽ bị lấy đi.
Ví Dụ:

POINTS: 50

REQUIRED-ITEM
Câu lệnh này yêu cầu 1 items cần thiết để có thể thực thi câu lệnh trong item này, nếu bạn không có item câu lệnh sẽ không được thực thi.
Ví Dụ: (Như ở dưới tôi sử dụng yêu cầu phải có item stained glass với Id là 1 và số lượng là 30 cái , rất tiện cho các bạn nào mở server survival và làm shop bán item bằng GUI như thế này, đẹp rất mới ^>^ )

REQUIRED-ITEM: 'stained glass:1, 30'

KEEP-OPEN
Câu lệnh này sẽ chỉnh khi bạn ấn vào 1 item nào nó thì Menu vẫn giữ nguyên không bị tắt đi(Mặc định là false nghĩa là khi bạn ấn vào bất kì item nào Menu sẽ tự động tắt), với câu lệnh này thì đơn giản hơn bạn chỉ cần set giá trị là TRUE or FALSE.
Ví Dụ:

KEEP-OPEN: true

PERMISSION

Với cái này yêu cầu bạn phải có permission này mới có thể ấn vào và chạy câu lệnh trong đó
ví dụ bạn bán vip gold và silver, bạn phải có perm của vip silver mới có thể mua vip gold song song bạn phải mua vip silver trước mới có thể mua vip gold

Ví Dụ:

PERMISSION: 'vip.silver'

VIEW-PERMISSION
Just like PERMISSION, but a user without this permission will not be able to see the item. Can be negated (e.g.: '-my.custom.permission').
Ví Dụ:

PERMISSION: 'my.custom.permission'

PERMISSION-MESSAGE
Câu lệnh này nó liên kết với Permission, nó sẽ thay đổi msg của khi người chơi nhấp vào item trong menu mà không có permission(mặc định là "no permission").
Ví Dụ:
Mình sử dụng ví dụ vip gold với silver ở trên

PERMISSION-MESSAGE:


P/s : Chỉ là xem cái mẫu rồi edit lại theo những gì mình đã hiểu và biết về plugin này =))
có gì sai sót thì các bạn đóng góp cho mình fix nhá ^>^
à có vài câu mình k hiểu với chưa xài qua nên k biết đường chỉ...
À <(") Mình thích GUI và ghét ShopKeeper nên mới mày mò tìm tòi cái plugin này =))
Plugin này khá hợp cho bạn nào thích kiểu làm shop bằng gui thay vì trade 1 đổi 1 như shopkeeper


1 Item mẫu:
Mã:
Grass:
  COMMAND: 'give: 2, 16'
  NAME: '&eGrass'
  LORE:
    - '&f'
    - '&9Giá : &e1$'
    - '&9Số Lượng : &a16'
    - '&7----------------------'
    - '&c   Click vào để mua   '
    - '&7----------------------'
  ID: 2
  PRICE: 1
  AMOUNT: 16
  KEEP-OPEN: true
  POSITION-X: 1
  POSITION-Y: 1
Như mẫu trên là mình bán block Grass với số lượng 16 và giá là 1$
Update: 13/2/2017
sau khi làm PERMISSIONS-MESSAGE: '&cBạn cần phải mua vip silver trước mới có thể mua vip gold'
thì khi nhấp vào kh mua được cũng mất tiền
 
bác coi giúp tui xem câu lệnh như vậy đúng chưa mà sao tui dùng acc phụ {member} nhấp vào nó lại ghi: you don't have per for this icon

Fix all:
COMMAND: 'console.repair.all'
NAME: '&c&l✦&6&lfix all&c&l✦'
LORE:
- '&7&fClick vào để sửa tất cả trang bị'
- 'Giá: $1500'
ID: 145
POSITION-X: 7
POSITION-Y: 2
PRICE: 1500
PERMISSION: 'essentials.repair'
ENCHENTMENT: 'Unbreaking, 10'
 
bác coi giúp tui xem câu lệnh như vậy đúng chưa mà sao tui dùng acc phụ {member} nhấp vào nó lại ghi: you don't have per for this icon

Fix all:
COMMAND: 'console.repair.all'
NAME: '&c&l✦&6&lfix all&c&l✦'
LORE:
- '&7&fClick vào để sửa tất cả trang bị'
- 'Giá: $1500'
ID: 145
POSITION-X: 7
POSITION-Y: 2
PRICE: 1500
PERMISSION: 'essentials.repair'
ENCHENTMENT: 'Unbreaking, 10'
Command sửa lại là 'op: repair all'
 
PERMISSION: 'essentials.repair'

Add cái này vào làm gì??
Mem cần phải có perm này mới sử dụng được cái icon này trong menu, nó ghi rõ cái lỗi mà không chịu đọc?
"You don't have permission for this icon" ghi rõ ntn rồi còn gì?
Nếu thêm per cho mem thì mem cài gì vào menu, ghi lệnh cũng được mà
vậy bác bk cách khắc phục không chỉ giúp
 
Trạng thái
Không mở trả lời sau này.
Similar content Most view Xem thêm
Back
Top Bottom