• Trong thời gian này, bạn không thể tạo bài mới, đăng comment, hay tạo tài nguyên mới để diễn đàn dọn dẹp nội dung.
    Diễn đàn sẽ sớm mở trở lại, chi tiết hãy theo dõi tại Discord
V

Chia sẻ Socket | Myitems

  • Người tạo chủ đề Người tạo chủ đề VoChiDanh
  • Ngày gửi Ngày gửi

VoChiDanh

Thành viên BQT
DEVELOPER
SUPPORTER
Chia Sẽ Cho Anh Em Lm Cài Làm Socket Luôn
Mã:
#Note: 
#Please use [Space] instead of [Tab]
#Forgot to add open and close string statement ["] causing not load properly!
#If data value is invalid, the item will not be created!
#1 Seconds = 20 Ticks

#-----=====[ Main Data ]=====-----#

#Keylore: Tên của ngọc
#Display_Name: Tên hiển thị.
#Material: Chất liệu làm ngọc. Vd: Emerald, Diamond
#Data: Dữ liệu của Material. (Thường không có, chỉ 1 số Vd: Gỗ phân biệt bởi :1, :2, :3)
#Shiny: Thêm hiệu ứng lấp lánh (Enchant)
#Unbreakable: Chỉnh không bị phá vỡ cho Ngọc.
#Flags: Chỉnh Flag cho ngọc.
#Enchantment: Phù phép ngọc.
#Lores: Lore của ngọc
#Max_Grade: Cấp độ cao nhất của ngọc.
#Type_Item: Loại vật phẩm được dùng ngọc
#Base_Success_Rate: Tỉ lệ thành công cơ bản của ngọc.
#Scale_Success_Rate: Tỉ lệ thành công (Tăng hoặc giảm theo cấp).
#Effect: Hiệu ứng thêm khi trang bị ngọc.

#-----=====[ Type Item ]=====-----#

#Weapon: Tất cả các loại dùng làm vũ khí được
#Armor: Tất cả các loại giáp
#Universal: Tất cả vật phẩm

#-----=====[ Bonus Effect ]=====-----#
############# TIP: Theo cấp ở đây là theo cấp ngọc #########################
#Bonus_Base_Additional_Damage: Sát thương thêm cơ bản.
#Bonus_Scale_Additional_Damage: Sát thương thêm theo cấp.
#Bonus_Base_Percent_Damage: Phần trăm sát thương cơ bản.
#Bonus_Scale_Percent_Damage: Phần trăm sát thương theo cấp.
#Bonus_Base_Penetration: Xuyên giáp thêm cơ bản.
#Bonus_Scale_Penetration: Xuyên giáp thêm theo cấp.
#Bonus_Base_PvP_Damage: Tỉ lệ phần trăm sát thương thêm khi đánh người.
#Bonus_Scale_PvP_Damage: Tỉ lệ phần trăm sát thương thêm khi đánh người theo cấp.
#Bonus_Base_PvE_Damage: Tỉ lệ phần trăm sát thương thêm khi đánh quái.
#Bonus_Scale_PvE_Damage: Tỉ lệ phần trăm sát thương thêm khi đánh người theo cấp.
#Bonus_Base_Additional_Defense: Giáp cơ bản.
#Bonus_Scale_Additional_Defense: Giáp thêm theo cấp.
#Bonus_Base_Percent_Defense: Tỉ lệ giáp cơ bản.
#Bonus_Scale_Percent_Defense: Tỉ lệ giáp thêm theo cấp.
#Bonus_Base_Max_Health: Máu thêm cơ bản khi mặc giáp.
#Bonus_Scale_Max_Health: Máu thêm theo cấp khi mặc giáp.
#Bonus_Base_PvP_Defense: Phần trăm giáp thêm khi đánh người.
#Bonus_Scale_PvP_Defense: Phần trăm giáp thêm khi đánh người theo cấp.
#Bonus_Base_PvE_Defense: Phần trăm giáp thêm khi đánh quái.
#Bonus_Scale_PvE_Defense: Phần trăm giáp thêm khi đánh quái.
#Bonus_Base_Critical_Chance: Thêm tỉ lệ bạo kích cơ bản.
#Bonus_Scale_Critical_Chance: Thêm tỉ lệ bạo kích theo cấp.
#Bonus_Base_Critical_Damage: Thêm bạo kích theo phần trăm.
#Bonus_Scale_Critical_Damage: Thêm bạo kích theo cấp theo cấp.
#Bonus_Base_Block_Amount: Thêm sát thương chặn được.
#Bonus_Scale_Block_Amount: Sát thương chặn được theo cấp.
#Bonus_Base_Block_Rate: Thêm tỉ lệ chặn đòn cơ bản.
#Bonus_Scale_Block_Rate: Thêm tỉ lệ chặn đòn theo cấp.
#Bonus_Base_Hit_Rate: Thêm tỉ lệ đánh trúng.
#Bonus_Scale_Hit_Rate: Thêm tỉ lệ đánh trúng theo cấp.
#Bonus_Base_Dodge_Rate: Thêm tỉ lệ né tránh.
#Bonus_Scale_Dodge_Rate: Thêm tỉ lệ né tránh theo cấp.

#-----=====[ Attributes Placeholder ]=====-----#

#- {gems} = Têm của ngọc
#- {grade} = Cấp độ ngọc
#- {type_item} = Loại vật phẩm được cho phép sử dụng ngọc này
#- {success_rate} = Tỉ lệ thành công của ngọc
#- {failure_rate} = Tỉ lệ thất bạn của ngọc
#- {additional_damage} = Tổng sát thương thêm
#- {percent_damage} = Tổng phần trăm sát thương thêm
#- {penetration} = Tổng xuyên giáp thêm
#- {pvp_damage} = Tổng sát thương người thêm
#- {pve_damage} = Tổng sát thương quái thêm
#- {additional_defense} = Tổng giáp thêm
#- {percent_defense} = Tổng phần trăm giáp thêm
#- {max_health} = Tổng máu thêm
#- {pvp_defense} = Tổng giáp với người  thêm
#- {pve_defense} = Tổng giáp với quái thêm
#- {critical_chance} = Tổng %.Bạo kích thêm
#- {critical_damage} = Tổng Bạo kích thêm
#- {block_amount} = Tổng sát thương chặn đòn
#- {block_rate} = Tổng %.Chặn đòn thêm
#- {hit_rate} = Tổng %.Trúng thêm
#- {dodge_rate} = Tổng %.Né thêm

#-----=====[ Socket Gems Configuration ]=====-----#

  
Ngọc_Trúng_Thêm:
  Keylore: "&8- &aTăng Tối Đa Tỉ Lệ Trúng Thêm Lên {hit_rate}"
  Display_Name: "&6Ngọc Tăng Tỉ Lệ Trúng - {grade}"
  Material: "Emerald"
  Shiny: true
  Max_Grade: 10
  Type_Item: "Weapon"
  Base_Success_Rate: 75
  Scale_Success_Rate: -8
  Effect:
    Bonus_Base_Hit_Rate: 10
    Bonus_Scale_Hit_Rate: 10
  Lores:
  - "&8&l&m---------------------"
  - "&e▶ &7Loại: &fNgọc Tăng Tỉ Lệ Trúng"
  - "&e▶ &7Cấp Độ: &f{grade}"
  - "&e▶ &7Thuộc Loại: &f{type_item}"
  - "&e▶ &7Tỉ Lệ Thành Công: &a{success_rate}% &8&l| &7Tỉ Lệ Thất Bại: &c{failure_rate}%"
  - "&8&l&m---------------------"
  - "&8&l[&4&l!&8&l] &7Tác Dụng:"
  - "&9&l>> &bTăng Tối Đa Tỉ Lệ Trúng Thêm Lên {hit_rate}"
  - ""
  - "&2Chú Ý: &aĐặt Trên Item Có Lỗ Khảm Ngọc"
  
Ngọc_Xuyên_Giáp:
  Keylore: "&8- &aTăng Tối Đa Tỉ Lệ Xuyên Giáp Lên {penetration}"
  Display_Name: "&6Ngọc Tăng Tỉ Lệ Xuyên Giáp - {grade}"
  Material: "Emerald"
  Shiny: true
  Max_Grade: 10
  Type_Item: "Weapon"
  Base_Success_Rate: 75
  Scale_Success_Rate: -8
  Effect:
    Bonus_Base_Penetration: 10
    Bonus_Scale_Penetration: 10
  Lores:
  - "&8&l&m---------------------"
  - "&e▶ &7Loại: &fNgọc Xuyên Giáp"
  - "&e▶ &7Cấp Độ: &f{grade}"
  - "&e▶ &7Thuộc Loại: &f{type_item}"
  - "&e▶ &7Tỉ Lệ Thành Công: &a{success_rate}% &8&l| &7Tỉ Lệ Thất Bại: &c{failure_rate}%"
  - "&8&l&m---------------------"
  - "&8&l[&4&l!&8&l] &7Tác Dụng:"
  - "&9&l>> &bTăng Tối Đa Tỉ Lệ Xuyên Giáp Lên {penetration}"
  - ""
  - "&2Chú Ý: &aĐặt Trên Item Có Lỗ Khảm Ngọc"
  
Ngọc_Tăng_Máu:
  Keylore: "&8- &aTăng Tối Đa Máu Lên {max_health}"
  Display_Name: "&6Ngọc Tăng Máu - {grade}"
  Material: "Emerald"
  Shiny: true
  Max_Grade: 10
  Type_Item: "Universal"
  Base_Success_Rate: 75
  Scale_Success_Rate: -8
  Effect:
    Bonus_Base_Max_Health: 10
    Bonus_Scale_Max_Health: 10
  Lores:
  - "&8&l&m---------------------"
  - "&e▶ &7Loại: &fNgọc Giáp Máu"
  - "&e▶ &7Cấp Độ: &f{grade}"
  - "&e▶ &7Thuộc Loại: &f{type_item}"
  - "&e▶ &7Tỉ Lệ Thành Công: &a{success_rate}% &8&l| &7Tỉ Lệ Thất Bại: &c{failure_rate}%"
  - "&8&l&m---------------------"
  - "&8&l[&4&l!&8&l] &7Tác Dụng:"
  - "&9&l>> &bTăng Máu Lên Tối Đa {max_health}"
  - ""
  - "&2Chú Ý: &aĐặt Trên Item Có Lỗ Khảm Ngọc"
  
Ngọc_Tỉ_Lệ_Bạo_Kích:
  Keylore: "&8- &aTăng Tỉ Lệ Bạo Kích Tối Đa Lên {critical_chance}%"
  Display_Name: "&6Ngọc Tăng Tỉ Lệ Bạo Kích - {grade}"
  Material: "Emerald"
  Shiny: true
  Max_Grade: 10
  Type_Item: "Weapon"
  Base_Success_Rate: 75
  Scale_Success_Rate: -8
  Effect:
    Bonus_Base_Critical_Chance: 10
    Bonus_Scale_Critical_Chance: 10
  Lores:
  - "&8&l&m---------------------"
  - "&e▶ &7Loại: &fNgọc Tỉ Lệ Bạo Kích"
  - "&e▶ &7Cấp Độ: &f{grade}"
  - "&e▶ &7Thể Loại: &f{type_item}"
  - "&e▶ &7Tỉ Lệ Thành Công: &a{success_rate}% &8&l| &7Tỉ Lệ Thất Bại: &c{failure_rate}%"
  - "&8&l&m---------------------"
  - "&8&l[&4&l!&8&l] &7Tác Dụng:"
  - "&9&l>> &bTăng Tỉ Lệ Bạo Kích Tối Đa Lên {critical_chance}%"
  - ""
  - "&2Chú Ý: &aĐặt Trên Item Có Lỗ Khảm Ngọc"
  
Ngọc_Sát_Thương_Bạo_Kích:
  Keylore: "&8- &aTăng Sát Thương Bạo Kích Tối Đa Lên {critical_damage}%"
  Display_Name: "&6Ngọc Tăng Tỉ Lệ Sát Thương Bạo Kích - {grade}"
  Material: "Emerald"
  Data: 1
  Shiny: true
  Max_Grade: 10
  Type_Item: "Weapon"
  Base_Success_Rate: 75
  Scale_Success_Rate: -8
  Effect:
    Bonus_Base_Critical_Damage: 10
    Bonus_Scale_Critical_Damage: 10
  Lores:
  - "&8&l&m---------------------"
  - "&e▶ &7Loại: &fNgọc Sát Thương Bạo Kích "
  - "&e▶ &7Cấp Độ: &f{grade}"
  - "&e▶ &7Thể Loại: &f{type_item}"
  - "&e▶ &7Tỉ Lệ Thành Công: &a{success_rate}% &8&l| &7Tỉ Lệ Thất Bại: &c{failure_rate}%"
  - "&8&l&m---------------------"
  - "&8&l[&4&l!&8&l] &7Tác Dụng:"
  - "&9&l>> &bTăng Sát Thương Bạo Kích Tối Đa Lên {critical_damage}%"
  - ""
  - "&2Chú Ý: &aĐặt Trên Item Có Lỗ Khảm Ngọc"
DUCK VÔ ĐÂY CHƠI VUI NÈ :D
 
Nội dung tương tự Xem nhiều nhất Xem thêm

Thống kê nội dung

Tạo
VoChiDanh,
Trả lời lần cuối từ
KunnPhuoc,
Trả lời
4
Lượt xem
788
Quay lại
Trên cùng