• Trong thời gian này, bạn không thể tạo bài mới, đăng comment, hay tạo tài nguyên mới để diễn đàn dọn dẹp nội dung.
    Diễn đàn sẽ sớm mở trở lại, chi tiết hãy theo dõi tại Discord
nahkd123

Tin Minecraft Java Edition Snapshot 24w18a | Custom enchants/paintings + more attributes

  • Người tạo chủ đề Người tạo chủ đề nahkd123
  • Ngày gửi Ngày gửi

nahkd123

DEVELOPER
Official article: Minecraft Snapshot 24w18a | Minecraft: Java Edition

1. Gameplay
  • Loại bỏ 1.21 update data pack. Toàn bộ content của 1.21 bây giờ nằm hẳn trong game.
    • Version tiếp theo nhiều khả năng sẽ là 1.21
  • Thêm 20 painting
  • Thêm 3 music disc + 9 track
  • Loại bỏ rotten flesh khỏi trial spawner
  • Loại bỏ experience bottle khỏi ominous trial spawner
  • Knockback của projectile (vd như snowball hoặc arrow + punch enchant) không còn dựa trên vị trí của người bắn mà dựa trên hướng của projectile
  • Một số thay đổi đến trial chambers
  • copper door/trapdoor nay được craft bằng copper ingot thay vì copper block
2. Technical
2.1. General

  • Bump phiên bản data pack lên 42
  • Bump phiên bản resource pack lên 33
  • Thêm dấu ! ở trước item component name để loại bỏ component. VD: /give nahkd123 cooked_beef[!food]
    • Trước kia ae chỉ có thể remove bằng cách apply loot function lên player.
2.2. Painting
  • Painting nay có thể được thêm vào bằng data pack
    • Vị trí painting trong data pack: data/<namespace>/painting_variant/<id>.json. ID của painting sẽ là <namespace>:<id>
    • Content của painting: {"width": <width>, "height": <height>, "asset_id": "<namespace>:<id của texture trong paintings atlas>"}
2.3. Enchantment
  • Enchant nay có thể được thêm bằng data pack
    • Vị trí enchant trong data pack: data/<namespace>/enchantment/<id>.json
    • Content:
      • description: any: Tên của item dưới dạng JSON text component. VD: "description": {"text":"wysi", "color": "#ff0000"}
      • exclusive_set: string[]: Danh sách các enchant và enchant tag mà enchant này không tương thích
      • supported_items: string[]: Danh sách các item hoặc item tag mà enchant này có thể apply lên. Dùng trong anvil khi ở survival mode.
      • primary_items: string[]: Danh sách các item hoặc item tag chính của enchant này. Dùng để hiển thị trong enchanting table.
      • weight: number: Độ common của enchant trong enchanting table. Càng cao = càng dễ kiếm.
      • max_level: number: Cấp độ tối đa của enchant.
      • min_cost/max_cost: object: Số level phải bỏ ra để enchant trong enchanting table, theo công thức per_level_above_first * x + base
        • base: number: Số level ở cấp 1
        • per_level_above_first: number: Số level phải bỏ thêm khi lên 1 cấp
        • VD: Nếu base = 5 và per_level_above_first = 2 thì cấp 1 sẽ là 5, cấp 2 sẽ là 7, etc...
      • anvil_cost: number: Số level phải bỏ ra để ép trong anvil, theo công thức anvil_cost * level
        • Số level sẽ bị giảm đi một nửa khi ép vào enchanting book khác
      • slots: string[]: Danh sách các slot mà enchant này hoạt động. Gồm có any (tất cả các slot), mainhand, offhand, armor (tất cả các slot giáp), feet, legs, chest, head và body
      • effects: object (mapping of string => object): Danh sách các effect sẽ apply lên player hoặc mob (see below)
    • Ví dụ:
    • JSON:
      {
          "description": {"text": "WYSI 727", "color": "#5c7fff"},
          "exclusive_set": ["minecraft:sharpness"],
          "supported_items": ["minecraft:diamond_sword"],
          "primary_items": ["minecraft:diamond_sword"],
          "weight": 1,
          "max_level": 5,
          "max_cost": {"base": 5, "per_level_above_first": 3},
          "min_cost": {"base": 8, "per_level_above_first": 2},
          "anvil_cost": 3,
          "slots": ["mainhand"],
          "effects": {
              "minecraft:attributes": [
                  {"name": "Walking speed", "attribute": "generic.movement_speed", "operation": "add_multiplied_total", "amount": {"type": "linear", "base": 0.03, "per_level_above_first": 0.01}, "uuid": "a8698b31-64b0-4db2-a3e2-f3cd9893775c"}
              ]
          }
      }
  • Thêm "value effect type" dùng để tính toán giá trị, vd như attribute modifier value trong enchant.
    • Cái này khá là khó chịu để viết bằng tay. Ae nên dùng Misode's data pack generator để generate enchant.
  • Uhh có j ae check trong official article, hoặc dùng data pack generator cho nhanh lol
2.4. Attributes
  • Thay đổi generic.attack_knockback: Cho phép attribute này apply lên player.
  • Thêm generic.burning_time: Chỉnh thời gian entity bị cháy. Default là 1x.
  • Thêm generic.explosion_knockback_resistance: Chỉnh độ knockback gây ra bởi vụ nổ. Default là 0.00 (0% reduction). Giá trị nằm trong khoảng từ 0 đến 1 (0% đến 100%)
  • Thêm player.mining_efficiency: Chỉnh hiệu suất đào block. Dùng cho Efficiency enchant.
  • Thêm generic.movement_efficiency: Chỉnh tốc độ di chuyển khi đi qua cobweb, slime block, honey block hoặc block j mà giảm tốc độ di chuyển của mob. Default là 0 (0%). Giá trị nằm trong khoảng tử 0 (0%) đến 1 (100%).
  • Thêm generic.oxygen_bonus: Giá trị dùng để tính tỉ lệ không dùng air bubble khi đang ở dưới nước. Dùng cho Aqua Affinity enchant.
  • Thêm player.sneaking_speed: Chỉnh tốc độ di chuyển khi sneak. Default là 0.3 (30% tốc độ bình thường khi đang sneak)
  • Thêm player.submerged_mining_speed: Tốc độ mine khi ở dưới nước. Default là 0.2 (20% tốc độ mine bình thường)
  • Thêm player.sweeping_damage_ratio: Tỉ lệ gây damage đến mob xung quanh khi chém với sweeping edge. Default là 0 (0% damage)
  • Thêm generic.water_movement_efficiency: Chỉnh tốc độ di chuyển khi ở dưới nước. Default là 0.
2.5. Misc
  • Loại bỏ ShotFromCrossbow khỏi arrow NBT
  • Thêm weapon vào arrow NBT: dành cho item dùng để bắn ra arrow.
 

Thống kê nội dung

Tạo
nahkd123,
Trả lời lần cuối từ
Tuấn khá gà,
Trả lời
3
Lượt xem
737
Quay lại
Trên cùng