- Tham gia
- 12/07/2016
- Bài viết
- 103

Như ở bài viết trước đó mà Shuu có giới thiệu với các bạn !
RunesEnchant là một plugin cho phép người chơi sử dụng ngọc để khảm vào item (có kèm theo tỉ lệ success và fail)

Đây là một plugin rất rất rất là hay ! Nếu có tài chính, bạn nên mua nó, phục vụ server của bạn !
Với các loại ngọc, chứa các loại Enchant cực kì độc đáo.
Công dụng của các Rune Enchant
Lifesteal (Hút Máu)
Sword Enchant (Enchant dành cho Kiếm)
-Khi tấn công người chơi khác, bạn có cơ hội nhận lại được một lượng máu.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Block
Sword Enchant (Enchant dành cho Kiếm)
Đỡ đòn bằng kiếm sẽ nâng cao khả năng kháng cự của bạn.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Assassin
Sword Enchant (Enchant dành cho Kiếm)
Có cơ hội gây hiệu ứng độc dược lên đối thủ.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Kill Confirm
Sword Enchant (Enchant dành cho Kiếm)
Tăng tỉ lệ lấy được đầu đối thủ sau khi hạ gục hắn.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Hex
Sword Enchant (Enchant dành cho Kiếm)
Có cơ hội gây hiệu ứng mù lòa (giảm tầm nhìn) lên đối thủ.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Jump
Boot ONLY Enchant (Enchant dành cho Giày)
Vô hạn thời gian hiệu ứng nhảy cao.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Speed
Boot ONLY Enchant (Enchant dành cho Giày)
Vô hạn thời gian hiệu ứng chạy nhanh.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Soulshot
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Xuyên giáp đối thủ (sát thương giảm khi tác động lên đối thủ).
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Zeus
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Khi tấn công có xác suất triệu hồi sấm sét tấn công đối thủ.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Bat Vision
Helmet Enchant (Enchant dành cho Mũ/Nón)
Tầm nhìn trong đêm.
Maximum level: I (Cấp độ Ngọc tối đa: 1)
Demonic Aura
Armor Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Có cơ hội gây ra hiệu ứng wither lên đối thủ với mỗi đòn đánh.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Reinforced
Armor Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Khi tấn công mà lượng máu bản thân còn thấp, bạn sẽ nhận được hiệu ứng kháng sát thương thức thời.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Health Boost
Armor Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Không cộng dồn. Tăng cường lượng máu tối đa.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Dodge
Armor Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Né đòn đánh (bất kể nó là gì).
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Blessed
Armor Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Phục hồi máu/độ đói no khi đi hoặc chạy.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Necromancer
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Triệu hồi Zombie để giúp đỡ bản thân.
Maximum level: X (Cấp độ Ngọc tối đa: 10)
Arrow Rain
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Sau khi bắn 1 mũi tên vào đối thủ, có xác suất xuất hiện mưa tên từ phía trên đối thủ rơi xuống.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Snare
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Làm chậm đối thủ khi bắn trúng mục tiêu.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Curse
Weapon Enchant (Enchant dành cho Vũ Khí)
Khi đánh trúng đối thủ, có khả năng gây hiệu ứng wither lên họ.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Spectral
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Nhận lấy khả năng tàng hình tức thời trong vài giây.
Maximum level: VII (Cấp độ Ngọc tối đa: 7)
Crushing
Weapon Enchant (Enchant dành cho Vũ Khí)
Nhân đôi sát thương.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Execute
Weapon Enchant (Enchant dành cho Vũ Khí)
Tăng tỉ lệ chí mạng và nhân đôi sát thương với các đòn đánh khi Sneak và đâm sau lưng.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Stealth
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Khi Sneak, kẻ thù gần bạn sẽ bị mù lòa.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Shadowstep
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Biến thành khói và dịch chuyển ra phía sau kẻ thù.
Maximum level: VIII (Cấp độ Ngọc tối đa: 8)
Aegis
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Đỡ đòn bằng kiếm có cơ hội hồi lại mốt số % lượng máu và giảm một số % sát thương nhận vào.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Protector
Armour Enchant
Nearby allies have a chance to be healed when taking damage.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Platemail
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
You gain damage resistance, along with a higher durability on the armour piece at the cost of slowness.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Purge
Weapon Enchant (Enchant dành cho Vũ Khí)
A chance to call down a strike of lightning upon your enemy, removing all positive potion effects they have and damages them.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Divine
Weapon Enchant (Enchant dành cho Vũ Khí)
Hồi máu bản thân với những hiệu ứng bạn gây ra lên đối phương nhưng không máu đối phương vấn giữ nguyên.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Entangle
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Đóng băng đối thủ (đúng nghĩa đen).
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Animal Aid
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Hồi máu diện rộng với các mobs lân cận.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Insect Swarm
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Triệu hồi Silver Fish trên đầu đối thủ.
Maximum level: VI (Cấp độ Ngọc tối đa: 6)
Wild Mark
Armour
Tăng cường sát thương mũi tên.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Wolves
Armour
Triệu hồi chó sói tấn công giúp bạn.
Maximum level: VIII (Cấp độ Ngọc tối đa: 8)
Fireball
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Mũi tên lữa, đốt cháy mục tiêu và lan ra diện rộng.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Firestorm
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Bão tên lửa.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Pyromaniac
Armour
Có cơ hội hồi máu khi bị sát thương bởi lửa.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Flame Cloak
Armour
Thiêu đối đứa nào dánh đánh bạn.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Flame Elemental
Armour
Triệu hồi Blaze.
Maximum level: X (Cấp độ Ngọc tối đa: 10)
Battlecry
Axe
Loại bỏ mọi hiệu ứng tác động lên mình.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Corruption
Axe
Giảm sát thương, gây hiệu ứng xuất huyết lên đối thủ.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Enrage
Axe
Nhận được buff Sức Mạnh khi bị hiệu ứng mining fatigue.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Swipe
Axe
Gây sát thương hình nón với toàn bộ mobs nằm trong phạm vi tác động.
Maximum level: VII (Cấp độ Ngọc tối đa: 7)
Turmoil
Axe
Gây hiệu ứng Nausea lên đối thủ.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Hellforged
Weapon
Tự phục hồi độ bền khi đang trong chiến đấu.
Maximum level: X (Cấp độ Ngọc tối đa: 10)
Spiked
Armour
Nhận hiệu ứng phản sát thương, không tiêu hao độ bền.
Maximum level: II (Cấp độ Ngọc tối đa: 2)
First Aid
Bow
Mũi tên hồi máu (khi bắn vào đồng đội, hồi cho họ một lượng máu).
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Holy Smite
Bow
Kêu gọi sấm sét thần thánh đánh vào đối thủ, xóa bỏ mọi hiệu ứng buff. Gây sát thương 1/2 tim với mỗi đòn đánh.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Life Essence
Armour
Khi chịu sát thương, có cơ hội hồi 50% lượng máu.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Rift Control
Armour
Giảm rất nhiều sát thương nhận vào từ mobs Undead.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Demon Siphon
Sword
Hút máu cực nhiều từ PvE (đánh với mobs).
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
EXP Drain
Sword
Nhận thêm EXp khi giết mobs.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Riftslayer
Sword
x3 sát thương khi đánh mobs.
Maximum level: X (Cấp độ Ngọc tối đa: 10)
Bloodthirsty
Axe
Khi hạ gục đối thủ, bạn sẽ hấp thụ được 1 lường máu ngay sau đó.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Petrify
Axes
Hóa đá đối thủ, ngăn không cho tấn công hay di chuyển.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Trophy
Axes
Có cơ hội lấy đầu đói othur.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Duel Wield
Weapons
Gây chồng chất sát thương enchant khi tấn công (x2 -> x4, x3 -> x6) .
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Fearless
Armour
Khi bị tấn công ,bạn có cơ hội để xua tan mọi hiệu ứng khống chế trên bạn.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Captain
Armour
Truyền cảm hứng cho đồng đội , những người gần bạn sẽ nhận được buff.
Eyepatch
Armour
Miễn nhiễm với hiệu ứng mù lòa
Trickshot
Weapons
Chance of a second delayed hit after the initial one.
Pickpocket
Weapons
Trong chiến đấu, khi tấn công, bạn có khả năng móc túi kẻ thù. tất nhiên là cướp tiền của họ trồi
Plunder
Weapons
Tăng tí lệ drop item và xp khi đánh mobs.
Mischief
Weapons
Gây hiệu ứng Nausea.
Còn thiếu 1 số Rune ! Mình sẽ cập nhật sau !
#iStalker
Tham khảo nguồn: Treasure war
Lifesteal (Hút Máu)
Sword Enchant (Enchant dành cho Kiếm)
-Khi tấn công người chơi khác, bạn có cơ hội nhận lại được một lượng máu.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Block
Sword Enchant (Enchant dành cho Kiếm)
Đỡ đòn bằng kiếm sẽ nâng cao khả năng kháng cự của bạn.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Assassin
Sword Enchant (Enchant dành cho Kiếm)
Có cơ hội gây hiệu ứng độc dược lên đối thủ.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Kill Confirm
Sword Enchant (Enchant dành cho Kiếm)
Tăng tỉ lệ lấy được đầu đối thủ sau khi hạ gục hắn.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Hex
Sword Enchant (Enchant dành cho Kiếm)
Có cơ hội gây hiệu ứng mù lòa (giảm tầm nhìn) lên đối thủ.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Jump
Boot ONLY Enchant (Enchant dành cho Giày)
Vô hạn thời gian hiệu ứng nhảy cao.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Speed
Boot ONLY Enchant (Enchant dành cho Giày)
Vô hạn thời gian hiệu ứng chạy nhanh.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Soulshot
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Xuyên giáp đối thủ (sát thương giảm khi tác động lên đối thủ).
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Zeus
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Khi tấn công có xác suất triệu hồi sấm sét tấn công đối thủ.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Bat Vision
Helmet Enchant (Enchant dành cho Mũ/Nón)
Tầm nhìn trong đêm.
Maximum level: I (Cấp độ Ngọc tối đa: 1)
Demonic Aura
Armor Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Có cơ hội gây ra hiệu ứng wither lên đối thủ với mỗi đòn đánh.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Reinforced
Armor Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Khi tấn công mà lượng máu bản thân còn thấp, bạn sẽ nhận được hiệu ứng kháng sát thương thức thời.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Health Boost
Armor Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Không cộng dồn. Tăng cường lượng máu tối đa.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Dodge
Armor Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Né đòn đánh (bất kể nó là gì).
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Blessed
Armor Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Phục hồi máu/độ đói no khi đi hoặc chạy.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Necromancer
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Triệu hồi Zombie để giúp đỡ bản thân.
Maximum level: X (Cấp độ Ngọc tối đa: 10)
Arrow Rain
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Sau khi bắn 1 mũi tên vào đối thủ, có xác suất xuất hiện mưa tên từ phía trên đối thủ rơi xuống.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Snare
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Làm chậm đối thủ khi bắn trúng mục tiêu.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Curse
Weapon Enchant (Enchant dành cho Vũ Khí)
Khi đánh trúng đối thủ, có khả năng gây hiệu ứng wither lên họ.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Spectral
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Nhận lấy khả năng tàng hình tức thời trong vài giây.
Maximum level: VII (Cấp độ Ngọc tối đa: 7)
Crushing
Weapon Enchant (Enchant dành cho Vũ Khí)
Nhân đôi sát thương.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Execute
Weapon Enchant (Enchant dành cho Vũ Khí)
Tăng tỉ lệ chí mạng và nhân đôi sát thương với các đòn đánh khi Sneak và đâm sau lưng.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Stealth
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Khi Sneak, kẻ thù gần bạn sẽ bị mù lòa.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Shadowstep
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Biến thành khói và dịch chuyển ra phía sau kẻ thù.
Maximum level: VIII (Cấp độ Ngọc tối đa: 8)
Aegis
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
Đỡ đòn bằng kiếm có cơ hội hồi lại mốt số % lượng máu và giảm một số % sát thương nhận vào.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Protector
Armour Enchant
Nearby allies have a chance to be healed when taking damage.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Platemail
Armour Enchant (Enchant dành cho Giáp)
You gain damage resistance, along with a higher durability on the armour piece at the cost of slowness.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Purge
Weapon Enchant (Enchant dành cho Vũ Khí)
A chance to call down a strike of lightning upon your enemy, removing all positive potion effects they have and damages them.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Divine
Weapon Enchant (Enchant dành cho Vũ Khí)
Hồi máu bản thân với những hiệu ứng bạn gây ra lên đối phương nhưng không máu đối phương vấn giữ nguyên.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Entangle
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Đóng băng đối thủ (đúng nghĩa đen).
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Animal Aid
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Hồi máu diện rộng với các mobs lân cận.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Insect Swarm
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Triệu hồi Silver Fish trên đầu đối thủ.
Maximum level: VI (Cấp độ Ngọc tối đa: 6)
Wild Mark
Armour
Tăng cường sát thương mũi tên.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Wolves
Armour
Triệu hồi chó sói tấn công giúp bạn.
Maximum level: VIII (Cấp độ Ngọc tối đa: 8)
Fireball
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Mũi tên lữa, đốt cháy mục tiêu và lan ra diện rộng.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Firestorm
Bow Enchant (Enchant dành cho Cung)
Bão tên lửa.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Pyromaniac
Armour
Có cơ hội hồi máu khi bị sát thương bởi lửa.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Flame Cloak
Armour
Thiêu đối đứa nào dánh đánh bạn.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Flame Elemental
Armour
Triệu hồi Blaze.
Maximum level: X (Cấp độ Ngọc tối đa: 10)
Battlecry
Axe
Loại bỏ mọi hiệu ứng tác động lên mình.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Corruption
Axe
Giảm sát thương, gây hiệu ứng xuất huyết lên đối thủ.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Enrage
Axe
Nhận được buff Sức Mạnh khi bị hiệu ứng mining fatigue.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Swipe
Axe
Gây sát thương hình nón với toàn bộ mobs nằm trong phạm vi tác động.
Maximum level: VII (Cấp độ Ngọc tối đa: 7)
Turmoil
Axe
Gây hiệu ứng Nausea lên đối thủ.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Hellforged
Weapon
Tự phục hồi độ bền khi đang trong chiến đấu.
Maximum level: X (Cấp độ Ngọc tối đa: 10)
Spiked
Armour
Nhận hiệu ứng phản sát thương, không tiêu hao độ bền.
Maximum level: II (Cấp độ Ngọc tối đa: 2)
First Aid
Bow
Mũi tên hồi máu (khi bắn vào đồng đội, hồi cho họ một lượng máu).
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Holy Smite
Bow
Kêu gọi sấm sét thần thánh đánh vào đối thủ, xóa bỏ mọi hiệu ứng buff. Gây sát thương 1/2 tim với mỗi đòn đánh.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Life Essence
Armour
Khi chịu sát thương, có cơ hội hồi 50% lượng máu.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Rift Control
Armour
Giảm rất nhiều sát thương nhận vào từ mobs Undead.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Demon Siphon
Sword
Hút máu cực nhiều từ PvE (đánh với mobs).
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
EXP Drain
Sword
Nhận thêm EXp khi giết mobs.
Maximum level: IV (Cấp độ Ngọc tối đa: 4)
Riftslayer
Sword
x3 sát thương khi đánh mobs.
Maximum level: X (Cấp độ Ngọc tối đa: 10)
Bloodthirsty
Axe
Khi hạ gục đối thủ, bạn sẽ hấp thụ được 1 lường máu ngay sau đó.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Petrify
Axes
Hóa đá đối thủ, ngăn không cho tấn công hay di chuyển.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Trophy
Axes
Có cơ hội lấy đầu đói othur.
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Duel Wield
Weapons
Gây chồng chất sát thương enchant khi tấn công (x2 -> x4, x3 -> x6) .
Maximum level: III (Cấp độ Ngọc tối đa: 3)
Fearless
Armour
Khi bị tấn công ,bạn có cơ hội để xua tan mọi hiệu ứng khống chế trên bạn.
Maximum level: V (Cấp độ Ngọc tối đa: 5)
Captain
Armour
Truyền cảm hứng cho đồng đội , những người gần bạn sẽ nhận được buff.
Eyepatch
Armour
Miễn nhiễm với hiệu ứng mù lòa
Trickshot
Weapons
Chance of a second delayed hit after the initial one.
Pickpocket
Weapons
Trong chiến đấu, khi tấn công, bạn có khả năng móc túi kẻ thù. tất nhiên là cướp tiền của họ trồi
Plunder
Weapons
Tăng tí lệ drop item và xp khi đánh mobs.
Mischief
Weapons
Gây hiệu ứng Nausea.
Còn thiếu 1 số Rune ! Mình sẽ cập nhật sau !
#iStalker
Tham khảo nguồn: Treasure war

[Click here]
---
Tái bút: Bớt đầu độc tâm hồn trẻ thơ hên không quăng gif 16+ !
Sửa lần cuối:


Config việt hóa dễ mà !











v mình đang nói là mine108.com,máy chủ lorencia